Trở lại   CLB Chim Cảnh Lan Anh > Trao đổi kinh nghiệm > Các loại chim cảnh

Các loại chim cảnh Các loại chim cảnh phổ biến và độc đáo


Trả lời
 
Công cụ bài viết Kiểu hiển thị
  #1  
Cũ 08-14-2010, 02:33 PM
Avatar của HLA
HLA HLA đang ẩn
 
Tham gia ngày: Jun 2010
Bài gửi: 3.243
Thanks: 523
Thanked 5.019 Times in 625 Posts
Mặc định

Dưới đây là danh sách các loài chim được ghi nhận tại Việt Nam. Hệ chim của Việt Nam gồm 848 loài, trong đó có 13 loài đặc hữu, 3 loài do con người du nhập và 9 loài hiếm gặp. Có 1 loài hiện đã tuyệt chủng ở Việt Nam và không tính trong tổng số nêu trên. 43 loài bị đe dọa trên toàn cầu.

Khóa phân loại trong danh sách này theo Quy ước James Clements lần thứ 5.

(A) Hiếm gặp Loài hiếm gặp hoặc rất hiếm gặp ở Việt Nam.
(E) Đặc hữu Loài đặc hữu Việt Nam.
(I) Du nhập Loài du nhập Việt Nam, do kết quả trực tiếp hoặc gián tiếp từ hoạt động của con người.
(Ex) Không tồn tại Loài không còn tồn tại ở Việt Nam nhưng vẫn có các quần thể ở các nơi khác.

Theo phân loại của BirdLife International:

(CR) Cực kỳ nguy cấp.
(EN) Nguy cấp.
(VU) Dễ thương tổn.
(NT) Dễ thương tổn.

Họ Chim lặn

Bộ: Chim lặn Podicipediformes Họ: Chim lặn Podicipedidae

Họ Chim lặn gồm một số loài thủy cầm có kích thước từ nhỏ đến trung bình, có thể lặn dưới nước. Chúng bơi lặn giỏi nhưng di chuyển khó khăn trên mặt đất. Có 20 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 2 loài.

Le hôi Tachybaptus ruficollis
Le hôi cổ đen Podiceps nigricollis

Hải âu

Bộ: Procellariiformes Họ: Hydrobatidae

Có 21 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 1 loài.

Oceanodroma monorhis

Họ Chim nhiệt đới

Bộ truyền thống: Pelecaniformes, hiện tại: Phaethontiformes Họ: Phaethontidae

Có 3 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 1 loài.

Chim nhiệt đới Phaethon aethereus

Họ Bồ nông


Bộ: Pelecaniformes Họ: Pelecanidae

Có 8 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 2 loài.

Bồ nông Pelecanus onocrotalus
Bồ nông chân xám Pelecanus philippensis

Họ Chim điên


Bộ: Pelecaniformes Họ: Sulidae

Có 9 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 3 loài.

Chim điên mặt xanh Sula dactylatra
Chim điên chân đỏ Sula sula
Chim điên bụng trắng Sula leucogaster

Họ Cốc

Bộ: Pelecaniformes Họ: Phalacrocoracidae

Có 38 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 3 loài.

Cốc đế nhỏ Phalacrocorax fuscicollis
Cốc đế Phalacrocorax carbo
Cốc đen Phalacrocorax niger

Họ Chim cổ rắn

Bộ: Pelecaniformes Họ: Anhingidae

Có 4 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 1 loài.

Chim cổ rắn phương đông Anhinga melanogaster

Họ Cốc biển

Bộ: Pelecaniformes Họ: Fregatidae

Có 5 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 2 loài.

Cốc biển bụng trắng Fregata andrewsi
Cốc biển đen Fregata minor

Họ Diệc


Bộ truyền thống: Ciconiiformes, hiện tại: Pelecaniformes Họ: Ardeidae

Có 61 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 20 loài.

Diệc xám Ardea cinerea
Diệc Sumatra Ardea sumatrana
Diệc lửa Ardea purpurea
Cò ngàng lớn Ardea modesta
Cò ngàng nhỏ Egretta intermedia
Cò trắng Egretta garzetta
Cò Trung Quốc Egretta eulophotes
Cò bạch hay diệc đen Egretta sacra
Cò bợ Ardeola bacchus
Cò bợ Mã Lai Ardeola speciosa
Cò ma Bubulcus ibis
Cò xanh Butorides striata
Vạc Nycticorax nycticorax
Vạc hoa Gorsachius magnificus (EN)
Vạc rừng hay Cò tôm Gorsachius melanolophus
Cò lửa Ixobrychus sinensis
Cò nâu Ixobrychus eurhythmus
Cò lửa hay Cò lùn hung Ixobrychus cinnamomeus
Cò hương Ixobrychus flavicollis
Vạc rạ Botaurus stellaris

Họ Cò quăm


Bộ truyền thống: Ciconiiformes, hiện tại: Pelecaniformes Họ: Threskiornithidae

Có 36 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 5 loài.

Cò quăm đầu đen hay quắm đầu đen Threskiornis melanocephalus
Cò quăm cánh xanh hay cò quăm vai trắng Pseudibis davisoni
Cò quăm lớn Pseudibis gigantea (Ex). Tái phát hiện gần đây tại Vườn quốc gia Yok Đôn.
Quắm đen Plegadis falcinellus
Cò thìa hay cò thìa mặt đen Platalea minor (EN)

Họ Hạc

Bộ: Ciconiiformes Họ: Ciconiidae

Có 19 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 8 loài.

Cò lạo xám Mycteria cinerea
Giang sen Mycteria leucocephala
Cò nhạn hay cò ốc Anastomus oscitans
Hạc đen Ciconia nigra
Hạc cổ trắng Ciconia episcopus
Hạc cổ đen hay già đẫy cổ đen Ephippiorhynchus asiaticus
Già đẫy Ja-va Leptoptilos javanicus
Già đẫy lớn Leptoptilos dubius (EN)

Họ Vịt

Bộ: Anseriformes Họ: Anatidae

Có 131 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 24 loài.

Le nâu Dendrocygna javanica
Ngỗng trời hay ngỗng xám Anser anser
Ngỗng đầu sọc Anser indicus (A)
Vịt vàng Tadorna ferruginea
Vịt khoang Tadorna tadorna
Ngan cánh trắng Cairina scutulata (EN)
Vịt mồng Sarkidiornis melanotos
Le khoang cổ Nettapus coromandelianus
Uyên ương Aix galericulata
Vịt đầu vàng Anas penelope
Vịt lưỡi liềm Anas falcata
Vịt cánh trắng Anas strepera
Mòng két Anas crecca
Vịt cổ xanh Anas platyrhynchos
Vịt trời Anas poecilorhyncha
Vịt mốc Anas acuta
Mòng két mày trắng Anas querquedula
Vịt mỏ thìa Anas clypeata
Vịt đầu đỏ hay vịt lặn đầu đỏ Aythya ferina
Vịt mắt trắng hay vịt mặt trắng, vịt nâu đỏ Aythya nyroca
Vịt đầu đen hay vịt đầu đen Baer Aythya baeri (EN)
Vịt mào hay vịt búi lông Aythya fuligula
Vịt biển hay vịt bãi lớn Aythya marila
Vịt mỏ nhọn hay vịt cát Trung Hoa Mergus squamatus (EN)

Họ Ưng biển (Họ Chim ó cá)

Bộ truyền thống: Falconiformes, hiện tại: Accipitriformes Họ: Pandionidae

Chim ó cá, Chim ưng biển, Ó cá Pandion haliaetus

Họ Ưng

Bộ truyền thống: Falconiformes, hiện tại: Accipitriformes Họ: Accipitridae

Có 233 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 38 loài.

Diều hoa Jerdon Aviceda jerdoni
Diều mào Aviceda leuphotes
Diều ăn ong Pernis ptilorhynchus
Diều trắng Elanus caeruleus
Diều hâu Milvus migrans
Diều lửa Haliastur indus
Đại bàng bụng trắng Haliaeetus leucogaster
Đại bàng biển đuôi trắng Haliaeetus leucoryphus
Diều cá bé Ichthyophaga humilis
Diều cá đầu xám Ichthyophaga ichthyaetus
Kền kền Bengan Gyps bengalensis
Kền kền Ấn Độ Gyps indicus
Đại bàng đầu trọc Aegypius monachus
Ó tai hay kền kền đầu đỏ Sarcogyps calvus
Ó tai Circaetus gallicus
Diều hoa Miến Điện Spilornis cheela
Diều đầu trắng Circus aeruginosus
Diều đầu trắng Circus spilonotus
Diều mướp Circus cyaneus
Diều mướp Circus melanoleucos
Ưng Ấn Độ Accipiter trivirgatus
Ưng xám Accipiter badius
Ưng lưng đen Accipiter soloensis
Ưng Nhật Bản Accipiter gularis
Ưng lớn Accipiter virgatus
Bồ cắt Accipiter nisus
Ưng lớn hay ó ngỗng Accipiter gentilis
Diều xám Butastur liventer
Diều Ấn Độ Butastur indicus
Diều Nhật Bản hay Ó buteo Buteo buteo
Đại bàng Mã Lai Ictinaetus malayensis
Đại bàng đen Aquila clanga
Đại bàng đầu nâu Aquila heliaca
Đại bàng má trắng Aquila fasciatus
Đại bàng bụng hung Aquila kienerii
Diều đầu nâu Spizaetus cirrhatus
Spizaetus floris
Diều núi Spizaetus nipalensis

Họ Cắt


Bộ: Falconiformes Họ: Falconidae

Có 62 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 10 loài.

Cắt nhỏ họng trắng Polihierax insignis
Cắt nhỏ bụng hung Microhierax caerulescens
Cắt nhỏ bụng trắng Microhierax melanoleucus
Cắt lưng hung Falco tinnunculus
Cắt Amur Falco amurensis
Cắt lưng xám Falco columbarius
Cắt Trung Quốc Falco subbuteo
Cắt bụng hung Falco severus
Cắt Ấn Độ Falco jugger
Cắt lớn Falco peregrinus

Họ Trĩ

Bộ: Galliformes Họ: Phasianidae

Có 156 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 24 loài.

Chim đa đa Francolinus pintadeanus
Chim cút Nhật Bản hay chim đỗ quyên Coturnix japonica
Chim cút Ấn Độ Coturnix coromandelica
Chim cút ngực lam hay quế hoa tước, chim cút Trung Quốc Coturnix chinensis
Gà so họng đen Arborophila torqueola
Gà so họng hung Arborophila rufogularis
Gà so họng trắng Arborophila brunneopectus
Gà so cổ hung Arborophila davidi (E)
Gà so ngực gụ Arborophila chloropus
Gà so Trung Bộ Arborophila merlini (E)
Gà so ngực gụ Arborophila charltonii
Gà so hay gà so núi Bambusicola fytchii
Gà lôi tía Tragopan temminckii
Gà rừng Gallus gallus
Gà lôi lam mào đen Lophura imperialis (E)
Gà lôi lam mào trắng Lophura edwardsi (E) (EN)
Gà lôi lam đuôi trắng Lophura hatinhensis (E) (EN)
Gà lôi trắng Lophura nycthemera
Gà lôi hông tía Lophura diardi
Trĩ đỏ Phasianus colchicus
Gà tiền mặt đỏ Polyplectron germaini (E)
Gà tiền mặt vàng Polyplectron bicalcaratum
Trĩ sao Rheinardia ocellata
Công, công lục hay công Java Pavo muticus (EN)

Họ Sếu

Bộ: Gruiformes Họ: Gruidae

Có 15 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 3 loài.

Sếu đầu đỏ hay sếu cổ trụi Grus antigone
Sếu cổ trắng Grus grus
Sếu xám Grus nigricollis

Họ Gà nước

Bộ: Gruiformes Họ: Rallidae

Có 143 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 15 loài.

Gà nước họng nâu Rallina fasciata
Gà nước họng trắng Rallina eurizonoides
Gà nước vằn Gallirallus striatus
Gà nước Ấn Độ Rallus aquaticus
Crex crex (A)
Cuốc chân đỏ Amaurornis akool
Cuốc ngực trắng Amaurornis phoenicurus
Cuốc ngực xám Amaurornis bicolor
Cuốc lùn Porzana pusilla
Cuốc ngực nâu Porzana fusca
Cuốc nâu Porzana paykullii
Cúm núm hay Gà đồng Gallicrex cinerea
Trích hay Xít Porphyrio porphyrio
Kịch Gallinula chloropus
Sâm cầm Fulica atra

Họ Chân bơi

Bộ: Gruiformes Họ: Heliornithidae

Có 3 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 1 loài.

Chân bơi Heliopais personata

Họ Ô tác

Bộ truyền thống: Gruiformes, hiện tại: Otidiformes Họ: Otididae

Có 26 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 1 loài.

Ô tác Bengal hay ô tác Nam Á Houbaropsis bengalensis

Họ Cun cút


Bộ truyền thống: Gruiformes, hiện tại: Charadriiformes Họ: Turnicidae

Có 16 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 3 loài.

Cun cút nhỏ Turnix sylvatica
Cun cút chân vàng hay cun cút lưng hung Turnix tanki
Cun cút sọc hay cun cút lưng nâu Turnix suscitator

Họ Gà lôi nước


Bộ: Charadriiformes Họ: Jacanidae

Có 8 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 2 loài.

Gà lôi nước Hydrophasianus chirurgus
Gà lôi nước Ấn Độ Metopidius indicus

Họ Nhát hoa


Bộ: Charadriiformes Họ: Rostratulidae

Có 2 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 1 loài.

Nhát hoa Rostratula benghalensis

Họ Cà kheo

Bộ: Charadriiformes Họ: Recurvirostridae

Có 9 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 2 loài.

Cà kheo cổ đen Himantopus himantopus
Cà kheo đen Recurvirostra avosetta

Họ Burin

Bộ: Charadriiformes Họ: Burhinidae

Có 9 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 2 loài.

Burin Burhinus oedicnemus
Rẽ mỏ to lớn Burhinus recurvirostris

Họ Dô nách

Bộ: Charadriiformes Họ: Glareolidae

Có 17 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 1 loài.

Dô nách nâuGlareola maldivarum

Họ Choi choi

Bộ: Charadriiformes Họ: Charadriidae

Có 66 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 13 loài.

Te mào Vanellus vanellus
Te cựa Vanellus duvaucelii
Te vàng Vanellus cinereus
Te vặt Vanellus indicus
Choi choi vàng Pluvialis fulva
Choi choi xám Pluvialis squatarola
Choi choi mỏ dài Charadrius placidus
Choi choi nhỏ Charadrius dubius
Choi choi khoang cổ Charadrius alexandrinus
Choi choi lưng đen Charadrius peronii
Choi choi Mông Cổ Charadrius mongolus
Choi choi lớn Charadrius leschenaultii
Choi choi châu Á Charadrius veredus

Họ Dẽ


Bộ: Charadriiformes Họ: Scolopacidae

Có 89 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 35 loài.

Dẽ gà Scolopax rusticola
Dẽ giun Lymnocryptes minimus
Dẽ giun lớn hay dẽ giun gỗ Gallinago nemoricola
Dẽ giun châu Á hay dẽ giun nhọn đuôi Gallinago stenura
Dẽ giun Swinhoe Gallinago megala
Dẽ giun thường Gallinago gallinago
Choắt chân màng lớn Limnodromus semipalmatus
Choắt mỏ thẳng đuôi đen hay mỏ nhác Limosa limosa
Choắt mỏ thẳng đuôi vằn Limosa lapponica
Choắt mỏ cong bé Numenius phaeopus
Choắt mỏ cong lớn Numenius arquata
Choắt chân đỏ Tringa erythropus
Choắt nâu Tringa totanus
Choắt đốm đen Tringa stagnatilis
Choắt lớn Tringa nebularia
Choắt lớn mỏ vàng Tringa guttifer (EN)
Choắt bụng trắng Tringa ochropus
Choắt bụng xám Tringa glareola
Choắt chân màng bé Xenus cinereus
Choắt nhỏ Actitis hypoleucos
Choắt lùn đuôi xám Heterosceles brevipes
Dẽ khoang Arenaria interpres
Dẽ lớn ngực đốm Calidris tenuirostris
Dẽ lưng nâu Calidris canutus
Dẽ cổ xám Calidris alba
Dẽ cổ hung Calidris ruficollis
Dẽ lưng đen Calidris temminckii
Dẽ ngón dài Calidris subminuta
Dẽ đuôi nhọn Calidris acuminata
Dẽ bụng nâu Calidris ferruginea
Dẽ trán trắng Calidris alpina
Dẽ mỏ thìa Eurynorhynchus pygmeus
Dẽ mỏ rộng Limicola falcinellus
Dẽ lớn Philomachus pugnax
Dẽ cổ đỏ Phalaropus lobatus

Họ Cướp biển

Bộ: Charadriiformes Họ: Stercorariidae

Có 7 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 2 loài.

Cướp biển Pomarine Stercorarius pomarinus
Stercorarius parasiticus

Họ Mòng biển (Mòng bể)


Bộ: Charadriiformes Họ: Laridae

Có 55 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 8 loài.

Mòng biển đầu trắng Larus canus
Mòng biển chân vàng Larus argentatus
Mòng biển chân vàng Larus heuglini
Mòng biển chân vàng Larus cachinnans
Mòng biển đầu nâu Larus brunnicephalus
Mòng biển Larus ridibundus
Mòng biển mỏ ngắn Larus saundersi
Mòng biển mỏ đen Larus relictus

Nhàn

Bộ: Charadriiformes Họ: Sternidae, IOC coi là thuộc họ Laridae.

Có 44 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 14 loài.

Nhàn chân đen Sterna nilotica
Nhàn Caxpia Sterna caspia
Nhàn mào Sterna bergii
Nhàn hồng Sterna dougallii
Nhàn Sumatra Sterna sumatrana
Nhàn Sterna hirundo
Nhàn nhỏ Sterna albifrons
Nhàn bụng đen Sterna acuticauda
Nhàn lưng nâu Sterna anaethetus
Nhàn nâu Sterna fuscata
Nhàn đen Chlidonias hybridus
Nhàn xám Chlidonias leucopterus
Nhàn đầu xám Anous stolidus
Nhàn trắng Gygis alba

Họ Bồ câu

Bộ: Columbiformes Họ: Columbidae

Có 308 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 22 loài.

Gầm ghì đá Columba livia (I)
Columba pulchricollis (A)
Bồ câu nâu Columba punicea
Cu sen Streptopelia orientalis
Cu ngói Streptopelia tranquebarica
Cu gáy Streptopelia chinensis
Gầm ghì vằn Macropygia unchall
Gầm ghì đầu hung Macropygia ruficeps
Cu luồng Chalcophaps indica
Bồ câu nicoba Caloenas nicobarica
Cu xanh đầu xám Treron vernans
Cu xanh khoang cổ Treron bicincta
Cu xanh đuôi đen Treron pompadora
Cu xanh mỏ quặp Treron curvirostra
Cu xanh chân vàng Treron phoenicoptera
Cu xanh seimun Treron seimundi
Cu xanh đuôi nhọn Treron apicauda
Cu xanh sáo Treron sphenura
Cu xanh bụng trắng Treron sieboldii
Gầm ghì lưng xanh Ducula aenea
Gầm ghì lưng xanh Ducula badia
Gầm ghì trắng Ducula bicolor

Họ Vẹt

Bộ: Psittaciformes Họ: Psittacidae

Có 335 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 8 loài.

Vẹt đuôi ngắn Psittinus cyanurus
Vẹt đuôi ngắn Psittacula eupatria
Vẹt cổ hồng Psittacula krameri (I)
Vẹt đầu xám Psittacula finschii
Vẹt đầu hồng Psittacula roseata
Vẹt ngực đỏ Psittacula alexandri
Vẹt đuôi dài Psittacula longicauda
Vẹt lùn Loriculus vernalis

Họ Cu cu

Bộ: Cuculiformes Họ: Cuculidae

Có 138 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 20 loài.

Khát nước Clamator coromandus
Chèo chẹo lớn Cuculus sparverioides
Cuculus hyperythrus
Bắt cô trói cột Cuculus micropterus
Cu cu Cuculus canorus
Cu cu phương đông Cuculus saturatus
Cuculus horsfieldi
Cu cu nhỏ Cuculus poliocephalus
Tìm vịt vằn Cacomantis sonneratii
Tìm vịt Cacomantis merulinus
Tìm vịt nhỏ, tìm vịt trán trắng Chrysococcyx minutillus
Tìm vịt lục bảo châu Á, tìm vịt xanh Chrysococcyx maculatus
Tìm vịt tím Chrysococcyx xanthorhynchus
Cu cu đen châu Á Surniculus lugubris
Tu hú châu Á Eudynamys scolopacea
Phướn nhỏ Phaenicophaeus diardi
Phướn Phaenicophaeus tristis
Phướn đất mỏ đỏ san hô hay phướn đất Carpococcyx renauldi
Bìm bịp lớn Centropus sinensis
Bìm bịp nhỏ Centropus bengalensis

Họ Cú lợn

Bộ: Strigiformes Họ: Tytonidae

Có 16 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 3 loài.

Tyto longimembris
Cú lợn lưng xám Tyto alba
Cú lợn rừng Phodilus badius

Họ Cú mèo

Bộ: Strigiformes Họ: Strigidae

Có 195 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 16 loài.

Cú mèo latusơ Otus spilocephalus
Cú mèo khoang cổ Otus lettia
Cú mèo khoang cổ Otus lempiji
Cú mèo nhỏ Otus sunia
Dù dì Nêpan Bubo nipalensis
Dù dì phương đôngKetupa zeylonensis
Dù dì hung Ketupa flavipes
Dù dì kêtupu Ketupa ketupu
Hù phương đông Strix seloputo
Hù Lào Strix leptogrammica
Hù nivicon Strix aluco
Cú vọ mặt trắng Glaucidium brodiei
Cú vọ dơlacua Glaucidium cuculoides
Hù trán trắng Athene brama
Cú vọ lưng nâu Ninox scutulata
Cú lửa Asio flammeus

Họ Cú muỗi mỏ quặp

Bộ: Caprimulgiformes Họ: Podargidae

Có 12 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 2 loài.

Cú muỗi mỏ quặp Batrachostomus hodgsoni
Batrachostomus javensis

Họ Cú muỗi

Bộ: Caprimulgiformes Họ: Caprimulgidae

Có 86 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 5 loài.

Cú muỗi mào Eurostopodus macrotis
Cú muỗi Ấn Độ Caprimulgus indicus
Cú muỗi đuôi dài Caprimulgus macrurus
Cú muỗi châu Á Caprimulgus asiaticus
Cú muỗi lưng xám Caprimulgus affinis

Họ Yến

Bộ: Apodiformes Họ: Apodidae

Có 98 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 11 loài.

Yến núi Aerodramus brevirostris
Aerodramus rogersi
Aerodramus maximus
Yến hàng Aerodramus fuciphagus
Yến hông xám Aerodramus germani
Yến đuôi nhọn họng trắng hay yến đuôi cứng hông trắng Hirundapus caudacutus
Yến đuôi nhọn lưng bạc hay yến đuôi cứng bụng trắng Hirundapus cochinchinensis
Yến đuôi nhọn lưng nâu hay yến đuôi cứng lớn Hirundapus giganteus
Yến cọ châu Á hay yến cọ Cypsiurus balasiensis
Yến hông trắng Apus pacificus
Yến cằm trắng Apus nipalensis

Họ Yến mào


Bộ: Apodiformes Họ: Hemiprocnidae

Có 4 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 1 loài.

Yến mào Hemiprocne coronata

Họ Nuốc


Bộ: Trogoniformes Họ: Trogonidae

Có 33 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 3 loài.

Nuốc bụng đỏ Harpactes erythrocephalus
Nuốc bụng vàng Harpactes oreskios
Nuốc đuôi hồng Harpactes wardi

Họ Bồng chanh (họ Sả, họ Bói cá)


Bộ: Coraciiformes Họ: Alcedinidae

Có 93 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 12 loài.

Bồng chanh rừng Alcedo hercules
Bồng chanh, bói cá châu Âu, bói cá sông Alcedo atthis
Bồng chanh tai xanh Alcedo meninting
Bồng chanh đỏ, bồng chanh lưng đen Ceyx erithacus
Sả vằn Lacedo pulchella
Sả mỏ rộng Pelargopsis capensis
Sả hung Halcyon coromanda
Sả đầu nâu Halcyon smyrnensis
Sả đầu đen Halcyon pileata
Sả khoang cổ Todirhamphus chloris
Bói cá lớn Megaceryle lugubris
Bói cá nhỏ Ceryle rudis

Họ Trảu

Bộ: Coraciiformes Họ: Meropidae

Có 26 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 5 loài.

Trảu lớn Nyctyornis athertoni
Trảu đầu hung Merops orientalis
Trảu đầu nâu Merops viridis
Trảu ngực nâu Merops philippinus
Trảu họng vàng Merops leschenaulti

Họ Sả rừng (họ Trả)

Bộ: Coraciiformes Họ: Coraciidae

Có 12 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 2 loài.

Sả rừng Coracias benghalensis
Yểng quạ Eurystomus orientalis

Họ Đầu rìu


Bộ truyền thống: Coraciiformes, hiện tại Bucerotiformes Họ: Upupidae

Có 2 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 1 loài.

Đầu rìu Upupa epops

Họ Hồng hoàng

Bộ truyền thống: Coraciiformes, hiện tại Bucerotiformes Họ: Bucerotidae

Có 57 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 7 loài.

Cao cát bụng trắng Anthracoceros albirostris
Cao cát đen Anthracoceros malayanus
Hồng hoàng Buceros bicornis
Anorrhinus austeni
Niệc đầu trắng Aceros comatus
Niệc cổ hung Aceros nipalensis
Niệc mỏ vằn Aceros undulatus

Họ Cu rốc

Bộ: Piciformes Họ: Megalaimidae

Có 84 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 10 loài.

Cu rốc lớn hay Thầy chùa lớn Megalaima virens
Cu rốc đít đỏ hay Thầy chùa đít đỏ Megalaima lagrandieri
Cu rốc bụng nâu hay Thầy chùa bụng nâu Megalaima lineata
Cu rốc đầu xám hay Thầy chùa đầu xám Megalaima faiostricta
Cu rốc đầu vàng Megalaima franklinii
Cu rốc trán vàng Megalaima oorti
Cu rốc họng xanh hay Cu rốc đầu đỏ Megalaima asiatica
Cu rốc tai đen Megalaima incognita
Cu rốc đầu đen Megalaima australis
Cu rốc cổ đỏ Megalaima haemacephala

Họ Gõ kiến

Bộ: Piciformes Họ: Picidae

Có 218 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 26 loài.

Vẹo cổ Jynx torquilla
Gõ kiến lùn đầu vàng Picumnus innominatus
Gõ kiến lùn mày trắng Sasia ochracea
Gõ kiến nhỏ nâu xám Dendrocopos canicapillus
Gõ kiến nhỏ mày trắng Dendrocopos macei
Gõ kiến nhỏ ngực đốm Dendrocopos atratus
Gõ kiến nhỏ bụng hung Dendrocopos hyperythrus
Gõ kiến nhỏ trán vàng Dendrocopos darjellensis
Gõ kiến nhỏ ngực đỏ Dendrocopos cathpharius
Gõ kiến nhỏ sườn đỏ Dendrocopos major
Gõ kiến nâu Celeus brachyurus
Gõ kiến đen bụng trắng Dryocopus javensis
Gõ kiến xanh bụng vàng Picus chlorolophus
Gõ kiến xanh gáy vàng Picus flavinucha
Gõ kiến xanh bụng vàng Picus vittatus
Gõ kiến xanh bụng vằn Picus xanthopygaeus
Gõ kiến đầu đỏ hay Gõ kiến xanh cổ đỏ Picus rabieri
Gõ kiến xanh hông đỏ Picus erythropygius
Gõ kiến xanh gáy đen Picus canus
Gõ kiến vàng nhỏ Dinopium javanense
Gõ kiến vàng lớn Chrysocolaptes lucidus
Gõ kiến nâu đỏ Gecinulus grantia
Gõ kiến nâu cổ đỏ Blythipicus pyrrhotis
Gõ kiến đầu rằn Meiglyptes jugularis
Gõ kiến đen họng trắng Hemicircus canente
Gõ kiến xám Mulleripicus pulverulentus

Họ Mỏ rộng

Bộ: Passeriformes Họ: Eurylaimidae

Có 15 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 5 loài.

Mỏ rộng đen hay mỏ rộng tối màu Corydon sumatranus
Mỏ rộng đỏ hay mỏ rộng đen đỏ Cymbirhynchus macrorhynchos
Mỏ rộng hồng hay mỏ rộng sọc dọc Eurylaimus javanicus
Mỏ rộng xanh hay mỏ rộng đuôi dài Psarisomus dalhousiae
Mỏ rộng hung hay mỏ rộng ngực bạc Serilophus lunatus

Họ Đuôi cụt

Bộ: Passeriformes Họ: Pittidae

Có 32 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 9 loài.

Đuôi cụt nâu hay đuôi cụt có tai Pitta phayrei
Đuôi cụt gáy xanh Pitta nipalensis
Đuôi cụt đầu xám Pitta soror
Đuôi cụt đầu hung hay đuôi cụt gáy bạc Pitta oatesi
Đuôi cụt đầu đỏ hay đuôi cụt lam Pitta cyanea
Đuôi cụt bụng sọc ngang Pitta elliotii
Đuôi cụt đầu đen hay đuôi cụt mào Pitta sordida
Đuôi cụt bụng đỏ hay đuôi cụt tiên Pitta nympha
Đuôi cụt cánh xanh Pitta moluccensis

Họ Sơn ca

Bộ: Passeriformes Họ: Alaudidae

Có 91 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 3 loài.

Sơn ca Java Mirafra javanica
Sơn ca Đông Dương Mirafra erythrocephala
Sơn ca phương Đông Alauda gulgula

Họ Nhạn

Bộ: Passeriformes Họ: Hirundinidae

Có 75 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 11 loài.

Én cát hay nhạn nâu xám Riparia riparia
Én cát họng nâu hay nhạn nâu đỏ Riparia paludicola
Én núi đá tối màu hay nhạn nâu hung Ptyonoprogne concolor
Nhạn bụng trắng Hirundo rustica
Nhạn Thái Bình Dương hay nhạn đuôi đen Hirundo tahitica
Nhạn đuôi cứng hay nhạn đầu hung Hirundo smithii
Nhạn phao câu đỏ hay nhạn bụng xám Cecropis daurica
Nhạn bụng hung Cecropis badia
Én nhà hay nhạn hông trắng Siberi Delichon urbica
Én nhà châu Á hay nhạn hông trắng châu Á Delichon dasypus
Én nhà Nepal hay nhạn hông trắng Nepal Delichon nipalensis

Họ Chìa vôi


Bộ: Passeriformes Họ: Motacillidae

Có 54 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 12 loài.

Chìa vôi rừng Dendronanthus indicus
Chìa vôi trắng Motacilla alba
Chìa vôi lưng đen Motacilla lugens
Chìa vôi đầu vàng Motacilla citreola
Chìa vôi vàng hay chìa vôi đầu lam Motacilla flava
Chìa vôi xám hay chìa vôi núi Motacilla cinerea
Manh lớn Anthus rufulus
Manh Vân Nam Anthus hodgsoni
Manh họng đỏ Anthus cervinus
Manh hồng Anthus roseatus
Manh Nhật Bản Anthus spinoletta
Manh lưng đỏ Anthus rubescens (A)

Họ Phường chèo

Bộ: Passeriformes Họ: Campephagidae

Có 82 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 12 loài.

Phường chèo xám lớn Coracina macei
Phường chèo xám nhỏ Coracina polioptera
Phường chèo xám Coracina melaschistos
Phường chèo hồng Pericrocotus roseus
Phường chèo cánh trắng Pericrocotus cantonensis
Phường chèo trắng lớn Pericrocotus divaricatus
Phường chèo nhỏ Pericrocotus cinnamomeus
Phường chèo đỏ đuôi dài Pericrocotus ethologus
Phường chèo đỏ mỏ ngắn Pericrocotus brevirostris
Phường chèo đỏ lớn Pericrocotus flammeus
Phường chèo má xám Pericrocotus solaris
Phường chèo đen Hemipus picatus

Họ Chào mào


Bộ: Passeriformes Họ: Pycnonotidae

Có 130 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 20 loài.

Chào mào mỏ lớn Spizixos canifrons
Chào mào khoang cổ Spizixos semitorques
Chào mào vạch hay chào mào vằn Pycnonotus striatus
Chào mào vàng đầu đen Pycnonotus atriceps
Chào mào vàng mào đen Pycnonotus melanicterus
Chào mào ria đỏ hay chào mào Pycnonotus jocosus
Bông lau ngực nâu hay chào mào ngực nâu Pycnonotus xanthorrhous
Bông lau Trung Quốc hay chào mào huyệt sáng Pycnonotus sinensis
Bông lau tai trắng hay chào mào đầu than hoặc bông lau đít đỏ Pycnonotus aurigaster
Bông lau họng vạch hay chào mào họng sọc Pycnonotus finlaysoni
Bông lau vàng hay chào mào Flavescent Pycnonotus flavescens
Bông lau mày trắng hay chào mào huyệt vàng Pycnonotus goiavier
Bông lau tai vằn hay chào mào tai sọc Pycnonotus blanfordi
Cành cạch lớn hay cành cạch họng bồng Alophoixus pallidus
Cành cạch bụng hung hay cành cạch đất son Alophoixus ochraceus
Cành cạch nhỏ hay chào mào mắt xám Iole propinqua
Cành cạch xám hay chào mào xám tro Hemixos flavala
Cành cạch hung hay chào mào nâu dẻ Hemixos castanonotus
Cành cạch núi hay chào mào núi Ixos mcclellandii
Cành cạch đen hay chào mào đen Hypsipetes leucocephalus

Họ Chim xanh


Bộ: Passeriformes Họ: Chloropseidae

Có 8 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 3 loài.

Chim xanh Nam Bộ hay chim xanh cánh lam Chloropsis cochinchinensis
Chim xanh trán vàng hay chim xanh ngực vàng Chloropsis aurifrons
Chim xanh hông vàng hay chim xanh bụng cam Chloropsis hardwickii

Họ Chim nghệ

Bộ: Passeriformes Họ: Aegithinidae

Có 4 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 2 loài.

Chim nghệ ngực vàng hay chim nghệ thường Aegithina tiphia
Chim nghệ lớn Aegithina lafresnayei

Họ Lội suối

Bộ: Passeriformes Họ: Cinclidae

Có 5 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 1 loài.

Lội suối hay hét nước nâu Cinclus pallasii

Họ Hoét (Họ Chích chòe)

Bộ: Passeriformes Họ: Turdidae

Có 335 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 23 loài.

Hoét đá họng trắng Monticola gularis
Hoét đá bụng hung Monticola rufiventris
Hoét đá Monticola solitarius
Hoét xanh Myophonus caeruleus
Hoét vàng Zoothera citrina
Hoét Sibêri Zoothera sibirica
Sáo đất nâu hung Zoothera mollissima
Sáo đất Dixon Zoothera dixoni
Sáo đất Zoothera dauma
Sáo dài mỏ to Zoothera monticola
Sáo đất nâu Zoothera marginata
Hoét lưng đen Turdus hortulorum
Hoét ngực đen Turdus dissimilis
Hoét bụng trắng Turdus cardis
Hoét đen cánh trắng Turdus boulboul
Hoét đen Turdus merula
Hoét hung Turdus rubrocanus (Turdus rybrocanus ???)
Hoét mày trắng Turdus obscurus
Hoét lưng hung Turdus naumanni
Hoét Trung Quốc Turdus mupinensis
Hoét đuôi cụt bụng vằn Brachypteryx stellata
Hoét đuôi cụt mày trắng Brachypteryx leucophrys
Hoét đuôi cụt xanh Brachypteryx montana

Họ Chiền chiện

Bộ: Passeriformes Họ: Cisticolidae

Có 111 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 8 loài.

Chiền chiện đồng hung Cisticola juncidis
Chiền chiện đồng vàng Cisticola exilis
Chiền chiện núi Prinia polychroa
Chiền chiện núi họng trắng Prinia atrogularis
Chiền chiện đầu nâu Prinia rufescens
Chiện chiện lưng xám Prinia hodgsonii
Chiền chiện bụng vàng Prinia flaviventris
Chiền chiện bụng hung Prinia inornata

Họ Lâm oanh (họ Chim chích, họ Chích thật sự)

Bộ: Passeriformes Họ: Sylviidae

Có 291 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 48 loài.

Chích đuôi cụt bụng vàng Tesia castaneocoronata
Chích đuôi cụt Tesia olivea
Chích đuôi cụt bụng xanh Tesia cyaniventer
Chích châu Á Urosphena squameiceps
Chích bụi rậm Cettia canturians
Chích Vân Nam Cettia pallidipes
Chích chân khỏe Cettia fortipes
Chích mày vàng Cettia flavolivacea
Chích ngực hung Bradypterus tacsanowskius
Chích nâu đỏ Bradypterus seebohmi
Chích ngực vàng Bradypterus luteoventris
Chích đầm lầy nhỏ Locustella lanceolata
Chích đầm lầy lớn Locustella certhiola
Chích đầu nhọn mày đen Acrocephalus bistrigiceps
Chích sậy lớn Acrocephalus arundinaceus
Chích đầu nhọn Phương đông Acrocephalus orientalis
Chích đầu nhọn Acrocephalus stentoreus
Chích mỏ rộng Acrocephalus aedon
Chích bông đầu vàng Orthotomus cuculatus
Chích bông đuôi dài Orthotomus sutorius
Chích bông cánh vàng Orthotomus atrogularis
Chích nâu Phylloscopus fuscatus
Chích bụng hung Phylloscopus subaffinis
Chích bụng trắng Phylloscopus schwarzi (Phylloscopus aschwarzi ???)
Chích dải hung Phylloscopus pulcher
Chích mày xám Phylloscopus maculipennis
Chích hông vàng Phylloscopus proregulus
Chích mày lớn Phylloscopus inornatus
Chích Phương bắc Phylloscopus borealis
Chích xanh lục Phylloscopus trochiloides
Chích chân xám Phylloscopus tenellipes
Chích lá Sakhalin Phylloscopus borealoides
Chích mày vàng Phylloscopus coronatus
Chích đuôi xám Phylloscopus reguloides
Chích đuôi trắng Phylloscopus davisoni
Chích ngực vàng Phylloscopus ricketti
Chích đớp ruồi mày đen Seicercus affinis
Chích đớp ruồi má xám Seicercus poliogenys
Chích đớp ruồi đầu hung Seicercus castaniceps
Chích đớp ruồi mặt hung Abroscopus albogularis
Chích đớp ruồi mỏ vàng Abroscopus superciliaris
Chích đớp ruồi mặt đen Abroscopus schisticeps
Chích đớp ruồi mỏ rộng Tickellia hodgsoni
Chiền chiện lớn hay chiền chiện sọc Megalurus palustris
Chích đuôi dài phao câu hung hay chích đuôi dài Graminicola bengalensis
Chích đớp ruồi mào xám Seicercus tephrocephalus
Chích đớp ruồi Bianchi Seicercus valentini
Chích đớp ruồi đuôi phẳng Seicercus soror

Họ Đớp ruồi

Bộ: Passeriformes Họ: Muscicapidae

Có 274 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 58 loài.

Đớp ruồi xám Muscicapa griseisticta
Đớp ruồi Sibêri Muscicapa sibirica
Đớp ruồi nâu Muscicapa dauurica
Muscicapa williamsoni
Đớp ruồi ngực nâu Muscicapa muttui
Đớp ruồi đuôi hung Muscicapa ferruginea
Đớp ruồi vàng Ficedula zanthopygia
Đớp ruồi lưng vàng Ficedula narcissina
Đớp ruồi Mugi Ficedula mugimaki
Đớp ruồi họng hung Ficedula strophiata
Đớp ruồi taiga (???) Ficedula albicilla
Đớp ruồi mày trắng Ficedula hyperythra
Đớp ruồi họng trắng Ficedula monileger
Đớp ruồi mày hung Ficedula solitaris
Đớp ruồi đen mày trắng Ficedula westermanni
Đớp ruồi mắt đen Ficedula tricolor
Đớp ruồi đầu xanh Ficedula sapphira
Đớp ruồi Nhật Bản Cyanoptila cyanomelana
Đớp ruồi xanh xám Eumyias thalassina
Đớp ruồi lớn Niltava grandis
Đớp ruồi trán đen Niltava macgrigoriae
Đớp ruồi cằm đen Niltava davidi
Đớp ruồi họng hung Niltava vivida
Đớp ruồi trắng Cyornis concretus
Đớp ruồi Hải Nam Cyornis hainanus
Đớp ruồi cằm xanh Cyornis rubeculoides
Đớp ruồi họng hung Cyornis banyumas
Đớp ruồi họng vàng Cyornis tickelliae
Đớp ruồi xanh Muscicapella hodgsoni
Đớp ruồi đầu xám Culicicapa ceylonensis
Oanh Nhật Bản (???) hay Oanh robin Erithacus akahige
Oanh đuôi đỏ Luscinia sibilans
Oanh cổ đỏ Luscinia calliope
Oanh cổ xanh Luscinia svecica
Oanh lưng xanh Luscinia cyane
Oanh đuôi cụt lưng xanh Tarsiger cyanurus
Oanh đuôi nhọn lưng vàng Tarsiger chrysaeus
Oanh đuôi nhọn mày trắng Tarsiger indicus
Chích chòe Copsychus saularis
Chích chòe lửa Copsychus malabaricus
Đuôi đỏ núi đá trán đen Phoenicurus ochruros
Đuôi đỏ núi đá trán xám Phoenicurus auroreus
Đuôi đỏ núi đá mày xanh Phoenicurus frontalis
Đuôi đỏ đầu trắng Chaimarrornis leucocephalus
Đuôi đỏ xanh Rhyacornis fuliginosus
Hoét đuôi dài Hodgsonius phaenicuroides
Oanh đuôi trắng Cinclidium leucurum
Saxicola maura
Oanh mày xanh Cinclidium frontale
Chích chòe nước nhỏ Enicurus scouleri
Chích chòe nước trán trắng Enicurus schistaceus
Chích chòe nước đầu trắng Enicurus leschenaulti
Chích chòe nước đốm trắng Enicurus maculatus
Cô cô đầu xám Cochoa purpurea
Cô cô xanh Cochoa viridis
Sẻ bụi đen Saxicola caprata
Sẻ bụi lưng xanh Saxicola jerdoni
Sẻ bụi xám Saxicola ferrea

Họ Rẻ quạt

Bộ: Passeriformes Họ: Rhipiduridae

Có 44 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 4 loài.

Rẻ quạt bụng vàng Rhipidura hypoxantha
Rẻ quạt họng trắng Rhipidura albicollis
Rẻ quạt mày trắng Rhipidura aureola
Rẻ quạt Java Rhipidura javanica

Họ Chim thiên đường

Bộ: Passeriformes Họ: Monarchidae

Có 99 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 3 loài.

Đớp ruồi xanh gáy đen Hypothymis azurea
Thiên đường đuôi đen Terpsiphone atrocaudata
Thiên đường đuôi phướn Terpsiphone paradisi

Họ Bách thanh lưng nâu

Bộ: Passeriformes Họ: Pachycephalidae

Có 57 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 1 loài.

Bách thanh lưng nâu Pachycephala grisola

Họ Họa mi (họ Khướu)

Bộ: Passeriformes Họ: Timaliidae

Có 270 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 91 loài.

Bồ chao, Liếu điểu Garrulax perspicillatus
Khướu họng vàng Garrulax albogularis
Khướu đầu trắng Garrulax leucolophus
Khướu khoang cổ Garrulax monileger
Khướu ngực đen Garrulax pectoralis
Khướu đầu đen Garrulax milleti (E)
Khướu xám Garrulax maesi
Khướu bạc má Garrulax chinensis
Khướu đầu xám Garrulax vassali
Khướu cằm hung Garrulax rufogularis
Khướu Kon Ka Kinh Garrulax konkakinhensis (E)
Khướu ngực đốm Garrulax merulinus
Họa mi Garrulax canorus
Bò chiêu Garrulax sannio
Khướu vằn Garrulax subunicolor
Khướu vảy Garrulax squamatus
Khướu mặt đen Garrulax affinis
Khướu đầu hung Garrulax erythrocephalus
Khướu Ngọc Linh Garrulax ngoclinhensis (E)
Khướu đầu đen má xám Garrulax yersini (E), (EN)
Khướu cánh đỏ Garrulax formosus
Khướu đuôi đỏ Garrulax milnei
Khướu mặt đỏ Liocichla phoenicea
Chuối tiêu mỏ to Malacocincla abbotti
Chuối tiêu đất Pellorneum tickelli
Chuối tiêu họng đốm Pellorneum albiventre
Chuối tiêu ngực đốm Pellorneum ruficeps
Chuối tiêu đuôi ngắn Malacopteron cinereum
Họa mi đất mỏ dài Pomatorhinus hypoleucos
Họa mi đất má trắng Pomatorhinus erythrocnemis
Họa mi đất mày trắng Pomatorhinus schisticeps
Họa mi đất ngực luốc Pomatorhinus ruficollis
Họa mi đất mỏ đỏ Pomatorhinus ochraceiceps
Họa mi đất ngực hung Pomatorhinus ferruginosus
Họa mi mỏ cong Xiphirhynchus superciliaris
Họa mi mỏ dài hay Khướu mỏ dài Jabouilleia danjoui
Khướu đuôi cụt Rimator malacoptilus
Khướu đá hoa Napothera crispifrons
Khướu đá đuôi ngắn Napothera brevicaudata
Khướu đá nhỏ Napothera epilepidota
Khướu đất đuôi cụt Pnoepyga albiventer
Khướu đất đuôi cụt Pigmi hay Khướư đất Pigmi Pnoepyga pusilla
Khướu đất hung Spelaeornis formosus
Khướu đất đuôi dài Spelaeornis chocolatinus
Khướu bụi đầu hung Stachyris ambigua
Khướu bụi đầu đỏ hay Khướư bụi hung đỏ Stachyris ruficeps
Khướu bụi vàng Stachyris chrysaea
Khướu đá mun hay Khướư mun Stachyris herberti
Khướu bụi đầu đen Stachyris nigriceps
Khướu bụi đốm đỏ Stachyris striolata
Chích chạch má vàng Macronous gularis
Chích chạch má xám Macronous kelleyi
Họa mi nhỏ Timalia pileata
Họa mi mỏ ngắn Chrysomma sinense
Kim oanh tai bạc Leiothrix argentauris
Kim oanh mỏ đỏ hay Chim tương tư mỏ hồng Leiothrix lutea
Khướu hông đỏ Cutia nipalensis
Khướu mỏ quặp bụng hung Pteruthius rufiventer
Khướu mỏ quặp mày trắng Pteruthius flaviscapis
Khướu mỏ quặp tai đen Pteruthius melanotis
Khướu mỏ quặp cánh vàng Pteruthius aenobarbus
Khướu mỏ quặp cánh vàng (?) Gampsorhynchus rufulus
Khướu vằn Vân Nam Actinodura ramsayi
Khướu vằn đầu đen Actinodura sodangorum (E)
Khướư vằn gáy xanh Actinodura souliei
Khướu lùn cánh xanh Minla cyanouroptera
Khướu lùn đuôi hung Minla strigula
Khướu lùn đuôi đỏ Minla ignotincta
Lách tách ngực vàng Alcippe chrysotis
Lách tách họng vàng Alcippe cinerea
Lách tách đầu đốm Alcippe castaneceps
Lách tách mày trắng Alcippe vinipectus
Lách tách ngực nâu Alcippe ruficapilla
Lách tách họng vạch Alcippe cinereiceps
Lách tách họng hung Alcippe rufogularis
Lách tách đầu nâu Alcippe brunnea
Lách tách đầu nâu Alcippe dubia
Lách tách má nâu Alcippe poioicephala
Lách tách má xám hay Lách tách đầu xám Alcippe morrisonia
Lách tách vành mắt Alcippe peracensis
Mi núi Bà hay Mi langbiang Crocias langbianis (E), (EN)
Mi lưng nâu Heterophasia annectens
Mi đầu đen (hay Mi lưng đen ?) Heterophasia melanoleuca
Mi đầu đen (?) Heterophasia desgodinsi
Mi đuôi dài Heterophasia picaoides
Khướu mào khoang cổ Yuhina castaniceps
Khướu mào cổ hung Yuhina flavicollis
Khướu mào họng đốm Yuhina gularis
Khướu mào cổ trắng Yuhina diademata
Khướu mào đầu đen hay Khướu mào mặt đen Yuhina nigrimenta
Khướu mào bụng trắng Yuhina zantholeuca

Khướu mỏ dẹt

Bộ: Passeriformes Họ: Paradoxornithidae (Timaliidae/Sylviidae?)

Có 20 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 9 loài.

Khướu mỏ dẹt đầu xám Paradoxornis gularis
Khướu mỏ dẹt cằm đen hay Khướư mỏ dẹt ngực đốm Paradoxornis guttaticollis
Khướu mỏ dẹt bé Paradoxornis webbianus
Paradoxornis brunneus
Khướu mỏ dẹt Vân Nam Paradoxornis alphonsianus
Khướu mỏ dẹt họng đen Paradoxornis nipalensis
Khướu mỏ dẹt vàng Paradoxornis verreauxi
Khướu mỏ dẹt lưng đen hay Khướu mỏ dẹt đuôi ngắn Paradoxornis davidianus
Khướu mỏ dẹt to Paradoxornis ruficeps

Họ Bạc má đuôi dài

Bộ: Passeriformes Họ: Aegithalidae

Có 9 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 1 loài.

Bạc má đuôi dài Aegithalos concinnus

Họ Chích bụng vàng

Bộ: Passeriformes Họ: Pardalotidae

Có 65 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 1 loài.

Chích bụng vàng Gerygone sulphurea

Họ Bạc má

Bộ: Passeriformes Họ: Paridae

Có 59 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 5 loài.

Bạc má Parus major
Bạc má bụng vàng Parus monticolus
Mác má mào Parus spilonotus
Bạc má rừng Sylviparus modestus
Chào mào Melanochlora sultanea

Họ Trèo cây

Bộ: Passeriformes Họ: Sittidae

Có 24 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 6 loài.

Trèo cây bụng hung Sitta castanea
Trèo cây huyệt hung Sitta nagaensis
Trèo cây Himalaya Sitta himalayensis
Trèo cây trán đen Sitta frontalis
Trèo cây mỏ vàng Sitta solangiae
Trèo cây lưng đen Sitta formosa

Họ Đuôi cứng

Bộ: Passeriformes Họ: Certhiidae

Có 6 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 1 loài.

Đuôi cứng Sikkim hay đuôi cứng họng nâu Certhia discolor

Họ Hút mật

Bộ: Passeriformes Họ: Nectariniidae

Có 131 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 15 loài.

Hút mật bụng hung Chalcoparia singalensis
Hút mật họng nâu Anthreptes malacensis
Hút mật bụng vạch Hypogramma hypogrammicum
Hút mật lưng đen Leptocoma calcostetha
Hút mật họng hồng Leptocoma sperata
Hút mật họng đen Cinnyris asiaticus
Hút mật họng tím Cinnyris jugularis
Hút mật bụng vàng Aethopyga gouldiae
Hút mật Nêpan Aethopyga nipalensis
Hút mật đuôi nhọn Aethopyga christinae
Hút mật ngực đỏ Aethopyga saturata
Hút mật đỏ Aethopyga siparaja
Bắp chuối mỏ dài Arachnothera longirostra
Bắp chuối bụng xám Arachnothera modesta
Bắp chuối đốm đen Arachnothera magna

Họ Chim sâu

Bộ: Passeriformes Họ: Dicaeidae

Có 44 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 6 loài.

Chim sâu mỏ lớn Dicaeum agile
Chim sâu bụng vạch Dicaeum chrysorrheum
Chim sâu bụng vàng Dicaeum melanoxanthum
Chim sâu vàng lục Dicaeum concolor
Chim sâu ngực đỏ Dicaeum ignipectus
Chim sâu lưng đỏ Dicaeum cruentatum

Họ Vành khuyên


Bộ: Passeriformes Họ: Zosteropidae

Có 96 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 3 loài.

Vành khuyên sườn hung Zosterops erythropleurus
Vành khuyên họng vàng hay Chim mắt thêu bụng xám tro Zosterops palpebrosus
Vành khuyên Nhật Bản Zosterops japonicus

Họ Vàng anh

Bộ: Passeriformes Họ: Oriolidae

Có 29 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 4 loài.

Chim oanh hay hoàng anh, anh vàng, vàng anh Trung Quốc, hoàng ly, hoàng tước, chim choắt chòe, chim chuýt chòe Oriolus chinensis
Vàng anh mỏ nhỏ Oriolus tenuirostris
Vàng anh đầu đen nhỏ Oriolus xanthornus
Tử anh Oriolus traillii

Họ Chim lam

Bộ: Passeriformes Họ: Irenidae

Có 2 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 1 loài.

Chim lam hay chim lam châu Á Irena puella

Họ Bách thanh

Bộ: Passeriformes Họ: Laniidae

Có 31 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 5 loài.

Bách thanh vằn Lanius tigrinus
Bách thanh mày trắng hay Bách thanh nâu Lanius cristatus
Bách thanh nhỏ Lanius collurioides
Bách thanh đầu đen hay Bách thanh đuôi dài Lanius schach
Bách thanh đen hay bách thanh lưng xám Lanius tephronotus

Họ Phường chèo nâu

Bộ: Passeriformes Họ: Prionopidae

Có 12 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 3 loài.

Phường chèo nâu Tephrodornis gularis
Phường chèo nâu mày trắng Tephrodornis pondicerianus
Đớp ruồi cánh xanh hay Philentoma pyrhopterum

Họ Chèo bẻo

Bộ: Passeriformes Họ: Dicruridae

Có 24 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 7 loài.

Chèo bẻo hay Chèo bẻo đen Dicrurus macrocercus
Chèo bẻo xám Dicrurus leucophaeus
Chèo bẻo mỏ quạ Dicrurus annectans
Chèo bẻo rừng Dicrurus aeneus
Chèo bẻo đuôi cờ hay Chèo bẻo cờ đuôi bằng Dicrurus remifer
Chèo bẻo bờm Dicrurus hottentottus
Chèo bẻo cờ lớn hay Chèo bẻo cờ đuôi chẻ Dicrurus paradiseus

Họ Nhạn rừng

Bộ: Passeriformes Họ: Artamidae

Có 11 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 1 loài.

Nhạn rừng hay nhạn rừng tro Artamus fuscus

Họ Quạ

Bộ: Passeriformes Họ: Corvidae

Có 120 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 15 loài.

Quạ thông Garrulus glandarius
Giẻ cùi mỏ vàng Urocissa flavirostris
Giẻ cùi Urocissa erythrorhyncha
Giẻ cùi vàng Urocissa whiteheadi
Giẻ cùi xanh Cissa chinensis
Giẻ cùi bụng vàng Cissa hypoleuca
Choàng choạc hung Dendrocitta vagabunda
Choàng choạc xám Dendrocitta formosae
Choàng choạc đầu đen Dendrocitta frontalis
Chim khách Crypsirina temia
Chim khách đuôi cờ Temnurus temnurus
Ác là hay Ắc cắc, Ắc xắc Pica pica
Quạ mỏ nhỏ hay Quạ đen mỏ bé Corvus corone
Quạ đen hay Ác đen Corvus macrorhynchos
Quạ khoang hay Ác khoang Corvus torquatus

Họ Sáo

Bộ: Passeriformes Họ: Sturnidae

Có 125 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 13 loài.

Sáo vàng Ampeliceps coronatus
Nhồng hay Sáo đá Gracula religiosa
White-vented Myna Acridotheres grandis
Sáo mỏ vàng Acridotheres cristatellus
Sáo nâu Acridotheres tristis
Sáo sậu đầu trắng Acridotheres burmannicus
Sáo sậu hay Cà cưỡng Gracupica nigricollis
Sáo đá lưng đen Sturnia sturnina
Sáo đá Trung Quốc Sturnia sinensis
Sáo đá đuôi hung Sturnia malabarica
Sáo đá đầu trắng Sturnus sericeus
Sáo đá má trắng Sturnus cineraceus
Sáo đá xanh hay Sáo đá Sturnus vulgaris

Họ Rồng rộc

Bộ: Passeriformes Họ: Ploceidae

Có 116 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 3 loài.

Rồng rộc đen Ploceus manyar
Rồng rộc Ploceus philippinus
Rồng rộc vàng Ploceus hypoxanthus

Họ Chim di

Bộ: Passeriformes Họ: Estrildidae

Có 141 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 8 loài.

Mai hoa Amandava amandava
Di xanh Erythrura prasina
Di cam Lonchura striata
Di đá Lonchura punctulata
Di bụng trắng Lonchura leucogastra
Di nâu Lonchura atricapilla
Di đầu trắng Lonchura maja
Sẻ Java Padda oryzivora (I)

Họ Sẻ đồng

Bộ: Passeriformes Họ: Emberizidae

Có 275 loài trên thế giới và tại Việt Nam có 8 loài.

Sẻ đồng mào Melophus lathami
Emberiza tristrami (A)
Sẻ đồng đầu xám Emberiza fucata
Sẻ đồng lùn Emberiza pusilla
Sẻ đồng ngực vàng Emberiza aureola
Sẻ đồng hung Emberiza rutila
Sẻ đồng mặt đen Emberiza spodocephala
Emberiza pallasi (A)

Họ Sẻ thông


Bộ: Passeriformes Họ: Fringillidae

Có 137 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 13 loài.

Sẻ dồng đầu đen hay Sẻ thông đầu đen, sẻ núi Fringilla montifringilla (A)
Sẻ hồng Nêpan Carpodacus nipalensis
Sẻ hồng mura hay Sẻ thông mura Carpodacus erythrinus
Mỏ chéo Loxia curvirostra
Carduelis spinoides
Sẻ thông họng vàng Carduelis monguilloti (E)
Sẻ thông đầu đen hay Sẻ dồng đầu đen Carduelis ambigua
Sẻ thông Siskim Carduelis spinus (A)
Sẻ thông đầu xám Carduelis sinica
Sẻ mỏ ngắn hay Sẻ thông mỏ ngắn Pyrrhula nipalensis
Mỏ to đầu đen Eophona migratoria (A)
Mỏ to cánh đốm Mycerobas melanozanthos
Mỏ to lưng đỏ Haematospiza sipahi

Họ Sẻ

Bộ: Passeriformes Họ: Passeridae

Có 35 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 4 loài.

Chim sẻ, sẻ nhà, sẻ ngựa Passer domesticus
Sẻ hung Passer rutilans
Sẻ bụng vàng hay Sẻ bụi vàng Passer flaveolus
Sẻ hay se sẻ, chim sẻ, chim thẻ, chim ri Passer montanus

Lần sửa cuối bởi HLA; 06-18-2012 lúc 10:49 AM
Trả lời với trích dẫn
Đã có 4 Thành viên Cảm ơn HLA cho bài viết này:
Anh Hung Xa Dieu (08-15-2010), dathtv (08-14-2010), luutr (09-12-2011), mafiabmt (08-14-2010)
  #2  
Cũ 05-05-2014, 04:25 PM
vầng trăng phiêu lãng 62 vầng trăng phiêu lãng 62 đang ẩn
 
Tham gia ngày: Oct 2010
Bài gửi: 39
Thanks: 195
Thanked 2 Times in 2 Posts
Mặc định

nhờ bạn HLA cho biết chim choèn choẹt là chim gì? hình ảnh của nó?Xin cám ơn
Trả lời với trích dẫn
Trả lời

Công cụ bài viết
Kiểu hiển thị

Quyền viết bài
Bạn không thể gửi chủ đề mới
Bạn không thể gửi trả lời
Bạn không thể gửi file đính kèm
Bạn không thể sửa bài viết của mình

BB code đang Mở
Mặt cười đang Mở
[IMG] đang Mở
HTML đang Tắt

Chuyển đến

Chủ đề tương tự
Chủ đề Người khởi xướng chủ đề Diễn đàn Trả lời Bài cuối
Kỹ thuật nuôi chim cu gáy hoangquangtuan Kỹ thuật chăm sóc 2 04-23-2011 10:21 AM
chim chao mao chaomaolua Kỹ thuật chăm sóc 1 03-20-2011 05:51 AM
Đi tìm con chim là vật tổ của nước Việt DuyQuang Văn - thơ 0 10-10-2010 02:52 PM
Chim việt tại văn miếu hà nội hoangquangtuan Văn - thơ 0 09-14-2010 01:38 PM
Lớp Chim (Aves) hoangquangtuan Các loại chim cảnh 1 08-17-2010 11:06 PM

 
Thông báo mới
- by admin
- by admin
- by admin
- by admin
- by admin

Advertisement

Partner Links




Múi giờ GMT +8. Hiện tại là 11:01 AM
Sử dụng mã nguồn vBulletin® Phiên bản 3.8.5
BQT không chịu bất cứ trách nhiệm nào từ nội dung bài viết của thành viên.
CLB - Chim cảnh Lan Anh
Địa Chỉ: 12 - Đoàn Thị Điểm - Đà Lạt - Lâm Đồng